拿
ノ丶一丨フ一ノ一一丨
10
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿).
Thành phần cấu tạo
拿
cầm, lấy
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cầm, lấy, mang, nắm.
Ví dụ (5)
请帮我拿一下这杯咖啡。
Làm ơn cầm giúp tôi ly cà phê này một chút.
Please help me get this cup of coffee.
他手里拿着很多东西。
Trong tay anh ấy đang cầm rất nhiều đồ.
He is carrying a lot of things in his hands.
出门记得拿雨伞。
Ra ngoài nhớ mang theo ô (dù).
Remember to take an umbrella when you go out.
我去房间拿一件衣服。
Tôi vào phòng lấy một bộ quần áo.
I'm going to the room to get a piece of clothing.
别拿别人的东西。
Đừng lấy đồ của người khác.
Don't take other people's things.
2
động từ (trừu tượng, quản lý)
Nghĩa:nắm bắt, quyết định, bắt giữ (dùng cho ý trừu tượng hoặc hành động mạnh).
Ví dụ (4)
这件事你拿主意吧。
Việc này bạn tự quyết định (nắm chủ ý) đi.
You decide this matter.
警察把小偷拿住了。
Cảnh sát đã bắt giữ được tên trộm rồi.
The police caught the thief.
他拿到了第一名。
Anh ấy đã giành được (lấy được) hạng nhất.
He won first place.
拿我开心。
Lấy tôi ra làm trò đùa (để mua vui).
You're making fun of me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây