呐
丨フ一丨フノ丶
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ sâu bên trong lồng ngực (内) dồn hơi bật to qua cái miệng (口) để cổ vũ đồng đội tạo thành tiếng la vang, hò hét (呐).
Thành phần cấu tạo
呐
hò hét; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'nà')
Nghĩa:hò hét, reo hò (trong `呐喊`).
Ví dụ (5)
士兵们在战场上大声呐喊。
Các binh sĩ lớn tiếng la hét trên chiến trường.
The soldiers shouted loudly on the battlefield.
人群中爆发出一阵阵呐喊声。
Những tiếng la hét vang lên từ trong đám đông.
Bursts of shouting erupted from the crowd.
他为自己的队伍拼命呐喊助威。
Anh ấy liều mạng la hét cổ vũ cho đội của mình.
He shouted himself hoarse cheering for his team.
面对不公,我们不能保持沉默,必须呐喊。
Đối mặt với sự bất công, chúng ta không thể giữ im lặng mà phải la hét lên.
In the face of injustice, we cannot remain silent; we must raise our voices.
愤怒的群众在广场上齐声呐喊。
Quần chúng phẫn nộ đồng thanh la hét trên quảng trường.
The angry crowd shouted in unison in the square.
2
trợ từ (đọc 'ne')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí, biến thể của `呢`.
Ví dụ (3)
你去哪儿呐?
Bạn đi đâu đấy?
Where are you going?
我在这儿呐。
Tôi ở đây mà.
I'm right here.
他还没来呐。
Anh ấy vẫn chưa đến đâu.
He hasn't arrived yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây