娜
フノ一フ一一ノフ丨
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cô gái (女) đứng ở đằng kia (那) có dáng vẻ uyển chuyển và thướt tha, gợi nên nét đẹp duyên dáng, yêu kiều (娜).
Thành phần cấu tạo
娜
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
thành tố tên riêng / tính từ (đọc 'nà / nuó')
Nghĩa:dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Ví dụ (5)
舞台上的舞者婀娜多姿。
Các vũ công trên sân khấu với dáng vẻ vô cùng duyên dáng.
The dancer on stage was graceful and charming.
春风中,柳枝显得格外婀娜。
Trong gió xuân, những cành liễu trông đặc biệt duyên dáng.
In the spring breeze, the willow branches looked especially graceful.
她迈着袅娜的步子向我们走来。
Cô ấy bước những bước đi duyên dáng tiến về phía chúng tôi.
She walked toward us with a swaying, graceful gait.
穿着旗袍的她,身材婀娜,气质高雅。
Mặc bộ sườn xám, vóc dáng cô ấy thật duyên dáng và khí chất thanh tao.
In her qipao, she had a graceful figure and an elegant bearing.
湖边的荷花在风中袅袅娜娜地摇曳。
Những bông hoa sen bên hồ đung đưa một cách uyển chuyển và duyên dáng trong gió.
The lotus flowers by the lake swayed gracefully in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây