ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娜
nà / nuó
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Hán việt: na
フノ一フ一一ノフ丨
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cô gái (女) đứng ở đằng kia (那) có dáng vẻ uyển chuyển và thướt tha, gợi nên nét đẹp duyên dáng, yêu kiều (娜).

Thành phần cấu tạo

娜
nà / nuó
dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành tố tên riêng / tính từ (đọc 'nà / nuó')
Nghĩa:dùng nhiều trong tên riêng; duyên dáng trong 婀娜
Ví dụ (5)
wǔtái舞台shàng上de的wǔzhě舞者ē婀nà娜duōzī多姿。
Các vũ công trên sân khấu với dáng vẻ vô cùng duyên dáng.
The dancer on stage was graceful and charming.
chūnfēng春风zhōng中,liǔ柳zhī枝xiǎnde显得géwài格外ē婀nà娜。
Trong gió xuân, những cành liễu trông đặc biệt duyên dáng.
In the spring breeze, the willow branches looked especially graceful.
tā她mài迈zhe着niǎo袅nà娜de的bùzi步子xiàng向wǒmen我们zǒulái走来。
Cô ấy bước những bước đi duyên dáng tiến về phía chúng tôi.
She walked toward us with a swaying, graceful gait.
chuān穿zhe着qípáo旗袍de的tā她,shēncái身材ē婀nà娜,qìzhì气质gāoyǎ高雅。
Mặc bộ sườn xám, vóc dáng cô ấy thật duyên dáng và khí chất thanh tao.
In her qipao, she had a graceful figure and an elegant bearing.
húbiān湖边de的héhuā荷花zài在fēng风zhōng中niǎoniǎo袅袅nànà娜娜de地yáoyè摇曳。
Những bông hoa sen bên hồ đung đưa một cách uyển chuyển và duyên dáng trong gió.
The lotus flowers by the lake swayed gracefully in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây