哪
丨フ一フ一一ノフ丨
9
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪).
Thành phần cấu tạo
哪
nào, ở đâu, cái nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Ví dụ (5)
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
你要哪一个?
Bạn muốn cái nào?
Which one do you want?
哪天你有空?
Hôm nào (ngày nào) bạn rảnh?
What day are you free?
哪本书是你的?
Cuốn sách nào là của bạn?
Which book is yours?
不论哪一种都很好。
Bất luận là loại nào cũng đều rất tốt.
Any kind is fine.
2
trợ từ (tu từ)
Nghĩa:đâu, làm sao (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
哪能呢?
Làm sao mà có thể như thế được?
How could that be?
我哪知道啊!
Tôi biết đâu đấy! (Tôi làm sao mà biết được).
How would I know!
这也算好?哪跟哪啊!
Thế này mà cũng tính là tốt á? Đâu vào với đâu chứ!
This counts as good too? What are you even talking about!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây