哪条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "哪条" (nǎ tiáo) mang nghĩa "Cái nào (dành cho vật dài)", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Cái nào (dành cho vật dài)
Ví dụ (3)
你想走哪条路?
Bạn muốn đi con đường nào?
Which road do you want to take?
哪条裙子更漂亮?
Chiếc váy nào đẹp hơn?
Which dress is prettier?
请告诉我哪条线路最快。
Vui lòng cho tôi biết tuyến nào nhanh nhất.
Please tell me which route is the fastest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây