ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钠
nà
Natri (hóa học)
Hán việt: nạp
ノ一一一丨丨フノ丶
9
—

Gợi nhớ

Nguyên tố kim loại mềm (钅) luôn có mặt ở bên trong (内) hạt muối ăn hằng ngày của con người là kim loại natri (钠).

Thành phần cấu tạo

钠
nà
Natri (hóa học)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
内
Nội
Bên trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Natri (hóa học)
Ví dụ (3)
yīshēng医生tíxǐng提醒gāoxuèyā高血压huànzhě患者yào要zhùyì注意yǐnshí饮食qīngdàn清淡,jǐnliàng尽量jiǎnshǎo减少rìcháng日常yǐnshí饮食zhōng中nà钠yán盐de的shèrùliàng摄入量。
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân cao huyết áp cần chú ý ăn uống thanh đạm, cố gắng giảm lượng muối natri hấp thụ trong khẩu phần ăn hàng ngày.
Doctors remind hypertensive patients to pay attention to a light diet and try to reduce the intake of sodium salt in their daily diet.
zài在huàxué化学shíyàn实验zhōng中,jīnshǔ金属nà钠yùdào遇到shuǐ水huì会fāshēng发生jùliè剧烈de的fǎnyìng反应,shènzhì甚至yǐnqǐ引起ránshāo燃烧hé和bàozhà爆炸。
Trong thí nghiệm hóa học, kim loại natri gặp nước sẽ xảy ra phản ứng dữ dội, thậm chí gây bốc cháy và phát nổ.
In chemical experiments, metallic sodium reacts violently when it meets water, even causing combustion and explosions.
xǔduō许多bāozhuāng包装shípǐn食品wèile为了yáncháng延长bǎozhìqī保质期,huì会tiānjiā添加hányǒu含有nà钠de的fángfǔjì防腐剂,chī吃duō多le了duì对shēntǐ身体bú不lì利。
Nhiều thực phẩm đóng gói để kéo dài thời hạn sử dụng sẽ thêm chất bảo quản chứa natri, ăn nhiều không có lợi cho cơ thể.
To extend shelf life, many packaged foods add preservatives containing sodium, which is detrimental to health if consumed too much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây