氯化钠
—
Gợi nhớ
Từ "氯化钠" (lǜ huà nà) mang nghĩa "Natri clorua (muối)", kết hợp bởi 氯 (lǜ - lục): "Clo" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 钠 (nà - nạp): "Natri (hóa học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氯: Chất khí (气) có màu vàng lục như nước xanh ghi chép (录) dùng để khử trùng chính là nguyên tố khí Clo (氯). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 钠: Nguyên tố kim loại mềm (钅) luôn có mặt ở bên trong (内) hạt muối ăn hằng ngày của con người là kim loại natri (钠).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 氯化钠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Natri clorua (muối)
Ví dụ (3)
这台盐雾测试箱可以精确设定氯化钠溶液的喷雾浓度,主要用于五金涂层的耐腐蚀检测。
Tủ thử nghiệm phun sương muối này có thể cài đặt chính xác nồng độ phun của dung dịch natri clorua, chủ yếu dùng để kiểm tra độ bền chống ăn mòn của lớp phủ kim loại cứng.
This salt spray test chamber can accurately set the spray concentration of sodium chloride solution, and is mainly used for corrosion resistance testing of hardware coatings.
在静脉注射中,医护人员常常使用浓度为百分之零点九的氯化钠水溶液,也就是我们常说的生理盐水。
Trong tiêm tĩnh mạch, nhân viên y tế thường sử dụng dung dịch nước natri clorua với nồng độ 0.9%, cũng chính là nước muối sinh lý mà chúng ta hay nhắc tới.
In intravenous injection, medical staff often use a 0.9% sodium chloride aqueous solution, which is what we commonly call normal saline.
化学老师在课堂上演示了将金属钠放入氯气中燃烧,最终生成了白色的氯化钠粉末。
Thầy giáo hóa học đã trình diễn trên lớp thí nghiệm cho kim loại natri vào trong khí clo đốt cháy, cuối cùng tạo ra bột natri clorua màu trắng.
The chemistry teacher demonstrated in class burning sodium metal in chlorine gas, which eventually produced white sodium chloride powder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây