ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
氯化钠
lǜ huà nà
Natri clorua (muối)
Hán việt: lục hóa nạp
—

Gợi nhớ

Từ "氯化钠" (lǜ huà nà) mang nghĩa "Natri clorua (muối)", kết hợp bởi 氯 (lǜ - lục): "Clo" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 钠 (nà - nạp): "Natri (hóa học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 氯: Chất khí (气) có màu vàng lục như nước xanh ghi chép (录) dùng để khử trùng chính là nguyên tố khí Clo (氯). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 钠: Nguyên tố kim loại mềm (钅) luôn có mặt ở bên trong (内) hạt muối ăn hằng ngày của con người là kim loại natri (钠).

Thành phần cấu tạo

氯化钠
lǜ huà nà
Natri clorua (muối)
氯
lǜ • lục
Clo
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trong)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
钠
nà • nạp
Natri (hóa học)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
内
Nội
Bên trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Natri clorua (muối)
Ví dụ (3)
zhè这tái台yán盐wù雾cèshì测试xiāng箱kěyǐ可以jīngquè精确shèdìng设定lǜhuànà氯化钠róng溶yè液de的pēnwù喷雾nóngdù浓度,zhǔyào主要yòngyú用于wǔjīn五金túcéng涂层de的nàifǔshí耐腐蚀jiǎncè检测。
Tủ thử nghiệm phun sương muối này có thể cài đặt chính xác nồng độ phun của dung dịch natri clorua, chủ yếu dùng để kiểm tra độ bền chống ăn mòn của lớp phủ kim loại cứng.
This salt spray test chamber can accurately set the spray concentration of sodium chloride solution, and is mainly used for corrosion resistance testing of hardware coatings.
zài在jìngmàizhùshè静脉注射zhōng中,yīhù医护rényuán人员chángcháng常常shǐyòng使用nóngdù浓度wèi为bǎi百fēn分zhī之língdiǎn零点jiǔ九de的lǜhuànà氯化钠shuǐ水róng溶yè液,yě也jiù就shì是wǒmen我们cháng常shuō说de的shēnglǐyánshuǐ生理盐水。
Trong tiêm tĩnh mạch, nhân viên y tế thường sử dụng dung dịch nước natri clorua với nồng độ 0.9%, cũng chính là nước muối sinh lý mà chúng ta hay nhắc tới.
In intravenous injection, medical staff often use a 0.9% sodium chloride aqueous solution, which is what we commonly call normal saline.
huàxué化学lǎoshī老师zài在kètáng课堂shàng上yǎnshì演示le了jiāng将jīnshǔ金属nà钠fàngrù放入lǜ氯qì气zhōng中ránshāo燃烧,zuìzhōng最终shēngchéng生成le了báisè白色de的lǜhuànà氯化钠fěnmò粉末。
Thầy giáo hóa học đã trình diễn trên lớp thí nghiệm cho kim loại natri vào trong khí clo đốt cháy, cuối cùng tạo ra bột natri clorua màu trắng.
The chemistry teacher demonstrated in class burning sodium metal in chlorine gas, which eventually produced white sodium chloride powder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây