ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拿主意
ná zhǔyi
quyết định, định đoạt, đưa ra ý kiến quyết định (thường dùng khi đang phân vân hoặc cần người đứng đầu chốt lại).
Hán việt: nã chủ ý
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "拿主意" (ná zhǔyi) mang nghĩa "quyết định, chủ ý", kết hợp bởi 拿 (ná - nã): "cầm" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

拿主意
ná zhǔyi
quyết định, chủ ý
拿
ná • nã
cầm
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt, đưa ra ý kiến quyết định (thường dùng khi đang phân vân hoặc cần người đứng đầu chốt lại).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事tài太zhòng重yào要le了,wǒ我yí一gè个rén人ná拿bùliǎo不了zhǔyì主意。
Việc này quan trọng quá, một mình tôi không thể quyết định được.
This matter is too important for me to decide on my own.
dàodǐ到底shì是qù去háishi还是bú不qù去,nǐ你kuàidiǎn快点ná拿gè个zhǔyì主意ba吧。
Rốt cuộc là đi hay không đi, bạn mau đưa ra quyết định đi.
Are we going or not? Make up your mind quickly.
jiālǐ家里de的dàshì大事dōu都shì是yóu由bàba爸爸ná拿zhǔyì主意。
Việc lớn trong nhà đều do bố quyết định (làm chủ).
Dad makes all the important decisions in the family.
bié别zǒngshì总是wèn问biérén别人,nǐ你yào要xuéhuì学会zìjǐ自己ná拿zhǔyì主意。
Đừng lúc nào cũng hỏi người khác, bạn phải học cách tự mình quyết định.
Don't always ask others; you need to learn to make your own decisions.
dàjiā大家yìjiàn意见bù不tǒngyī统一,zuìhòu最后háishi还是qǐng请jīnglǐ经理ná拿zhǔyì主意。
Ý kiến mọi người không thống nhất, cuối cùng đành mời giám đốc định đoạt.
Everyone had different opinions, so in the end they asked the manager to make the decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây