拿货
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拿货" (ná huò) mang nghĩa "Lấy hàng", kết hợp bởi 拿 (ná - nã): "cầm" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拿货
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Lấy hàng
Ví dụ (3)
老板明天去市场拿货。
Ông chủ ngày mai đi chợ lấy hàng.
The boss is going to the market tomorrow to pick up stock.
网店需要及时拿货发货。
Cửa hàng trực tuyến cần lấy hàng và gửi hàng kịp thời.
The online shop needs to restock and ship goods in a timely manner.
他从仓库拿货给客户。
Anh ấy lấy hàng từ kho cho khách.
He picked up the goods from the warehouse for the customer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây