收货
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "收货" (shōu huò) nghĩa là "Nhận hàng", ghép bởi: 收 (shōu): nhận + 货 (huò): hàng hóa.
Thành phần cấu tạo
收货
Nhận hàng
丩
攵
化
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 收货
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhận hàng
Ví dụ (3)
网上购物后要确认收货。
Sau khi mua hàng online cần xác nhận nhận hàng.
You need to confirm receipt after shopping online.
她今天下午收货。
Chiều nay cô ấy nhận hàng.
She will receive the delivery this afternoon.
收货时要检查包装。
Khi nhận hàng cần kiểm tra bao bì.
Check the packaging when receiving the goods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây