ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拿手
náshǒu
giỏi, thạo, sở trường, (món) tủ, tuyệt chiêu.
Hán việt: nã thủ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "拿手" (náshǒu) mang nghĩa "giỏi, sở trường", kết hợp bởi 拿 (ná - nã): "cầm" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拿: Chụm khép các ngón lại (合) bằng cả bàn tay (手) để giữ chặt đồ vật là hành động cầm, lấy (拿). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

拿手
náshǒu
giỏi, sở trường
拿
ná • nã
cầm
合
Chữ Hợp
Chụm lại, khép kín (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giỏi, thạo, sở trường, (món) tủ, tuyệt chiêu.
Ví dụ (5)
hóngshāoròu红烧肉shì是māma妈妈zuì最náshǒu拿手de的cài菜。
Thịt kho tàu là món tủ (món sở trường) của mẹ.
Braised pork is Mom's specialty.
tā他zài在huìhuà绘画fāngmiàn方面fēicháng非常náshǒu拿手。
Anh ấy rất giỏi về khoản hội họa.
He is very skilled at painting.
zhè这shǒu首shī诗shì是tā他de的náshǒu拿手hǎo好xì戏。
Bài thơ này là tuyệt chiêu (tiết mục tủ) của anh ấy.
This poem is one of his specialties.
xiū修diànnǎo电脑zhè这shìr事儿wǒ我bù不náshǒu拿手,nǐ你zhǎo找biérén别人ba吧。
Việc sửa máy tính thì tôi không thạo đâu, bạn tìm người khác đi.
I'm not very good at fixing computers, so you'd better ask someone else.
měidāng每当jiālǐ家里láikè来客rén人,tā他dōu都yào要lòu露liǎngshǒu两手náshǒu拿手juéhuó绝活。
Mỗi khi nhà có khách, anh ấy đều phải trổ tài vài tuyệt kỹ sở trường.
Whenever guests come over, he always shows off a couple of his signature tricks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây