ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫桑比克
Mòsāngbǐkè
Mozambique
Hán việt: mạc tang tỷ khắc
—

Gợi nhớ

Từ "莫桑比克" (Mòsāngbǐkè) mang nghĩa "Mozambique", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 桑 (sāng - tang): "Cây dâu" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 桑: Nhiều bàn tay (叒) thoăn thoắt hái lá trên cành cây gỗ (木) mang về nuôi tằm dệt lụa, đó là cây dâu tằm (桑). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

莫桑比克
Mòsāngbǐkè
Mozambique
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
桑
sāng • tang
Cây dâu
叒
Chữ Nhược
Cây dâu, thuận thảo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mozambique
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到mòsāngbǐkè莫桑比克。
Có thể thấy rõ Mozambique trên bản đồ.
You can clearly see Mozambique on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解mòsāngbǐkè莫桑比克de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Mozambique.
I would like to learn about Mozambique's visa policy.
tāmen他们cóng从mòsāngbǐkè莫桑比克jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Mozambique.
They imported a batch of goods from Mozambique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây