ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丧事
sāngshì
tang lễ
Hán việt: tang sự
—

Gợi nhớ

Từ "丧事" (sāngshì) mang nghĩa "tang lễ", kết hợp bởi 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

丧事
sāngshì
tang lễ
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tang lễ
Ví dụ (3)
línjūjiā邻居家zhèngzài正在bàn办sāngshì丧事,dàjiā大家dōu都qù去bāngmáng帮忙le了。
Nhà hàng xóm đang tổ chức tang lễ, mọi người đều đến giúp đỡ.
The neighbors are holding a funeral, and everyone has gone over to help.
miànduì面对jiālǐ家里de的sāngshì丧事,tā他xiǎnde显得fēicháng非常bēitòng悲痛。
Đối mặt với tang lễ trong gia đình, anh ấy tỏ ra vô cùng đau buồn.
Faced with the bereavement in his family, he looked deeply grief-stricken.
bàn办sāngshì丧事xūyào需要zūnxún遵循dāngdì当地de的chuántǒng传统xísú习俗。
Tổ chức đám tang cần tuân theo phong tục truyền thống của địa phương.
Holding a funeral requires following local traditional customs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây