ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丧命
sàng mìng
chết
Hán việt: tang mệnh
—

Gợi nhớ

Từ "丧命" (sàng mìng) mang nghĩa "chết", kết hợp bởi 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

丧命
sàng mìng
chết
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chết
Ví dụ (3)
zuówǎn昨晚de的gāosùgōnglù高速公路chēhuò车祸dǎozhì导致liǎng两rén人búxìng不幸sàngmìng丧命。
Vụ tai nạn đường cao tốc tối qua đã khiến hai người không may mất mạng.
Last night's highway car accident unfortunately claimed two lives.
rúguǒ如果bú不zuòhǎo做好ānquán安全fánghù防护,zài在gāokōng高空zuòyè作业hěn很róngyì容易sàngmìng丧命。
Nếu không làm tốt phòng hộ an toàn, làm việc trên cao rất dễ mất mạng.
Without proper safety protection, working at heights can easily cost you your life.
nà那gè个tànxiǎnjiā探险家zài在chuānyuè穿越shāmò沙漠shí时xiǎnxiē险些sàngmìng丧命。
Nhà thám hiểm đó đã suýt mất mạng khi băng qua sa mạc.
That explorer nearly lost his life while crossing the desert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây