ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颓丧
tuí sàng
chán nản, sa sút tinh thần, ủ rũ
Hán việt: đồi tang
—

Gợi nhớ

Từ "颓丧" (tuí sàng) mang nghĩa "chán nản, sa sút tinh thần, ủ rũ", kết hợp bởi 颓 (tuí - đồi): "suy đồi" + 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颓: Mái đầu đã rụng tóc trơ trụi (秃) khiến gương mặt (页) trông già nua, tiều tụy và suy đồi, sa sút tinh thần (颓). • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧).

Thành phần cấu tạo

颓丧
tuí sàng
chán nản, sa sút tinh thần, ủ rũ
颓
tuí • đồi
suy đồi
秃
Chữ Ngốc
Hói (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chán nản, sa sút tinh thần, ủ rũ
Ví dụ (3)
shībài失败bìng并bù不kěpà可怕,kěpà可怕de的shì是cóngcǐ从此yìjuébúzhèn一蹶不振、jīngshén精神tuísàng颓丧。
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là từ đó suy sụp không gượng dậy nổi và tinh thần chán nản.
Failure is not terrible; what is terrible is never recovering from a setback and becoming dispirited.
kànjiàn看见tā他yìliǎn一脸tuísàng颓丧de的yàngzi样子,wǒ我zhīdào知道tā他yòu又méi没kǎo考hǎo好。
Nhìn vẻ mặt ủ rũ chán nản của anh ấy, tôi biết anh ấy lại thi không tốt rồi.
Seeing the dejected look on his face, I knew he had done poorly on the exam again.
miànduì面对cuòzhé挫折,wǒmen我们yīnggāi应该zhènzuò振作qǐlái起来,ér而bú不shì是zhěngtiān整天tuísàng颓丧。
Đối mặt với trắc trở, chúng ta nên phấn chấn lên chứ không phải suốt ngày chán nản, rệu rã.
Faced with setbacks, we should cheer up instead of being downcast all day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây