ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损失程度
sǔnshī chéngdù
Mức độ tổn thất
Hán việt: tổn thất trình độ
—

Gợi nhớ

Từ "损失程度" (sǔnshī chéngdù) mang nghĩa "Mức độ tổn thất", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

损失程度
sǔnshī chéngdù
Mức độ tổn thất
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mức độ tổn thất
Ví dụ (2)
zhuānjiā专家zhèngzài正在xiànchǎng现场diàochá调查huǒzāi火灾zàochéng造成de的sǔnshī损失chéngdù程度。
Các chuyên gia đang điều tra mức độ tổn thất do vụ hỏa hoạn gây ra tại hiện trường.
Experts are at the scene investigating the extent of the damage caused by the fire.
sǔnshī损失chéngdù程度chāochū超出le了wǒmen我们de的yùqī预期,xūyào需要chóngxīn重新tiáozhěng调整yùsuàn预算。
Mức độ tổn thất đã vượt quá dự kiến của chúng tôi, cần phải điều chỉnh lại ngân sách.
The extent of the losses exceeded our expectations, so the budget needs to be readjusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây