ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赔偿损失
péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại
Hán việt: bồi thường tổn thất
—

Gợi nhớ

Từ "赔偿损失" (péicháng sǔnshī) mang nghĩa "Bồi thường thiệt hại", kết hợp bởi 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

赔偿损失
péicháng sǔnshī
Bồi thường thiệt hại
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Bồi thường thiệt hại
Ví dụ (2)
wéiyuēfāng违约方yīngdāng应当xiàng向shǒuyuēfāng守约方péicháng赔偿sǔnshī损失。
Bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại cho bên tuân thủ hợp đồng.
The breaching party shall compensate the non-breaching party for losses.
yuángào原告yāoqiú要求bèigào被告péicháng赔偿sǔnshī损失gòngjì共计shíwàn十万yuán元rénmínbì人民币。
Nguyên đơn yêu cầu bị đơn bồi thường thiệt hại tổng cộng 100,000 Nhân dân tệ.
The plaintiff demanded that the defendant pay damages totaling 100,000 RMB.
2
danh từ
Nghĩa:Bồi thường thiệt hại
Ví dụ (1)
péicháng赔偿sǔnshī损失de的jìsuàn计算yīngdāng应当hélǐ合理qiě且jùyǒu具有shìshí事实yījù依据。
Việc tính toán bồi thường thiệt hại phải hợp lý và có căn cứ thực tế.
The calculation of compensation for losses should be reasonable and supported by factual evidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây