ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偿还
chánghuán
trả, hoàn trả, bồi hoàn, thanh toán (nợ).
Hán việt: thường hoàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "偿还" (chánghuán) mang nghĩa "trả nợ", kết hợp bởi 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还).

Thành phần cấu tạo

偿还
chánghuán
trả nợ
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trả, hoàn trả, bồi hoàn, thanh toán (nợ).
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于chánghuán偿还le了suǒyǒu所有de的zhàiwù债务。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết tất cả các khoản nợ.
He finally paid off all his debts.
zhè这bǐ笔dàikuǎn贷款xūyào需要zài在wǔnián五年nèi内chánghuán偿还。
Khoản vay này cần phải hoàn trả trong vòng 5 năm.
This loan must be repaid within five years.
wǒmen我们yào要yǒu有jiè借yǒu有huán还,ànshí按时chánghuán偿还。
Chúng ta có vay phải có trả, phải hoàn trả đúng hạn.
We should repay what we borrow and do so on time.
yóuyú由于wúlì无力chánghuán偿还qiànkuǎn欠款,tā他de的fángzi房子bèi被dǐyā抵押le了。
Do không có khả năng trả khoản nợ, nhà của anh ấy đã bị thế chấp.
Because he was unable to repay his debts, his house was mortgaged.
tā他nǔlì努力gōngzuò工作,jiù就shì是wèile为了chánghuán偿还fùqīn父亲liúxià留下de的zhài债。
Anh ấy nỗ lực làm việc chính là để trả món nợ cha để lại.
He works hard solely to pay off the debts his father left behind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây