ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
还原
huányuán
khôi phục, phục hồi nguyên trạng, khử (hóa học), tái hiện.
Hán việt: hoàn nguyên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "还原" (huányuán) mang nghĩa "khôi phục, đưa về trạng thái ban đầu", kết hợp bởi 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 原 (yuán - nguyên): "ban đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原).

Thành phần cấu tạo

还原
huányuán
khôi phục, đưa về trạng thái ban đầu
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khôi phục, phục hồi nguyên trạng, khử (hóa học), tái hiện.
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影shìtú试图huányuán还原lìshǐ历史de的zhēnxiàng真相。
Bộ phim này cố gắng tái hiện lại chân tướng lịch sử.
This film attempts to restore the truth of history.
jīngguò经过xiūshàn修缮,zhè这zuò座gǔ古jiànzhù建筑yǐ已bèi被huányuán还原chéng成bǎi百nián年qián前de的yàngzi样子。
Qua tu sửa, kiến trúc cổ này đã được khôi phục lại dáng vẻ của trăm năm trước.
After restoration, this ancient building has been returned to the way it looked a hundred years ago.
rúguǒ如果bù不mǎnyì满意,nǐ你kěyǐ可以bǎ把xìtǒng系统huán还yuán原dào到shàng上yí一gè个bǎnběn版本。
Nếu không hài lòng, bạn có thể khôi phục hệ thống về phiên bản trước đó.
If you are not satisfied, you can restore the system to the previous version.
huàxué化学shíyàn实验zhōng中,yǎnghuà氧化hé和huányuán还原shì是tóngshí同时fāshēng发生de的。
Trong thí nghiệm hóa học, quá trình oxy hóa và quá trình khử (hoàn nguyên) diễn ra đồng thời.
In chemical experiments, oxidation and reduction occur simultaneously.
jǐngchá警察zhèngzài正在xiànchǎng现场shìtú试图huányuán还原ànfā案发jīngguò经过。
Cảnh sát đang ở hiện trường cố gắng dựng lại (tái hiện) quá trình vụ án xảy ra.
The police are trying to reconstruct what happened at the crime scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây