ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意外损失准备基金
yìwài sǔnshī zhǔnbèi jījīn
quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn
Hán việt: ý ngoại tổn thất chuẩn bị cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "意外损失准备基金" (yìwài sǔnshī zhǔnbèi jījīn) mang nghĩa "quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

意外损失准备基金
yìwài sǔnshī zhǔnbèi jījīn
quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yìwài意外sǔnshī损失zhǔnbèi准备jījīn基金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn.
The finance department is verifying the reserve fund for unexpected losses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yìwài意外sǔnshī损失zhǔnbèi准备jījīn基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn.
The reserve fund for unexpected losses needs to be listed in the statement.
yìwài意外sǔnshī损失zhǔnbèi准备jījīn基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ dự phòng tổn thất ngoài ý muốn cần quản lý xác nhận.
The reserve fund for unexpected losses requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây