ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直接损失
zhíjiē sǔnshī
Tổn thất trực tiếp
Hán việt: trực tiếp tổn thất
—

Gợi nhớ

Từ "直接损失" (zhíjiē sǔnshī) mang nghĩa "Tổn thất trực tiếp", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

直接损失
zhíjiē sǔnshī
Tổn thất trực tiếp
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn thất trực tiếp
Ví dụ (2)
bàoyǔ暴雨gěi给nóngzuòwù农作物dàilái带来le了jùdà巨大de的zhíjiē直接sǔnshī损失。
Mưa bão đã gây ra tổn thất trực tiếp to lớn cho cây trồng.
The torrential rain brought huge direct losses to the crops.
chúle除了jiànjiē间接yǐngxiǎng影响,zhè这chǎng场huǒzāi火灾de的zhíjiē直接sǔnshī损失jiù就gāodá高达shíwàn十万yuán元。
Ngoài những ảnh hưởng gián tiếp, tổn thất trực tiếp của vụ hỏa hoạn này đã lên đến 100.000 nhân dân tệ.
Aside from the indirect impacts, the direct losses from this fire alone reached 100,000 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây