ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探亲
tàn//qīn
thăm người thân
Hán việt: thám thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "探亲" (tàn//qīn) mang nghĩa "thăm người thân", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

探亲
tàn//qīn
thăm người thân
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tàn / qīn')
Nghĩa:thăm người thân
Ví dụ (5)
tā他qǐng请le了jià假huíjiā回家tànqīn探亲。
Anh ấy đã xin nghỉ phép về quê thăm người thân.
He took leave to go home and visit his family.
tāmen他们dǎsuan打算xià下gè个yuè月huíguó回国tànqīn探亲。
Họ dự định tháng sau về nước thăm người thân.
They plan to return to their home country next month to visit their families.
gōngsī公司měinián每年tígōng提供shíwǔ十五tiān天de的tànqīn探亲jiǎ假。
Công ty mỗi năm cung cấp mười lăm ngày nghỉ phép thăm người thân.
The company provides fifteen days of family-visit leave each year.
yīnwèi因为gōngzuò工作máng忙,tā她yǐjīng已经hěn很jiǔ久méiyǒu没有huíqù回去tànqīn探亲le了。
Vì công việc bận rộn, cô ấy đã rất lâu không về thăm người thân.
Because of work, she has not gone back to visit her family for a long time.
chūnjié春节shì是zhōngguórén中国人tànqīn探亲fǎng访yǒu友de的zuì最zhòngyào重要shíkè时刻。
Tết Nguyên Đán là thời khắc quan trọng nhất để người Trung Quốc đi thăm người thân và bạn bè.
The Spring Festival is the most important time for Chinese people to visit family and friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây