亲人
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "亲人" (qīnrén) mang nghĩa "Người thân", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người thân, người nhà, ruột thịt (chỉ những người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân gần gũi nhất).
Ví dụ (5)
每逢佳节倍思亲,春节我最想念的就是亲人。
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân, Tết đến người tôi nhớ nhất chính là gia đình.
I miss my family all the more during every festive season; during the Spring Festival, the people I miss most are my loved ones.
在这个世界上,亲人是我们最坚强的后盾。
Trên thế giới này, người thân là hậu phương vững chắc nhất của chúng ta.
In this world, family is our strongest support.
为了给亲人更好的生活,他不得不去外地打工。
Để mang lại cuộc sống tốt hơn cho người thân, anh ấy buộc phải đi làm xa.
In order to give his family a better life, he had no choice but to go work in another place.
在那次地震中,很多人失去了自己的亲人。
Trong trận động đất đó, rất nhiều người đã mất đi người thân của mình.
In that earthquake, many people lost their loved ones.
虽然我们没有血缘关系,但我把你当做亲人一样。
Tuy chúng ta không có quan hệ huyết thống, nhưng tôi coi bạn như người thân vậy.
Although we are not related by blood, I regard you as family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây