滩
丶丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
13
片
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước sông (氵) chảy qua đoạn ghềnh hiểm trở khó đi (难) bồi đắp nên vùng bãi biển, bãi cạn trải dài (滩).
Thành phần cấu tạo
滩
bãi biển, bãi cạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bãi biển, bãi cạn
Ví dụ (3)
孩子们在沙滩上玩。
Bọn trẻ chơi trên bãi cát.
The children are playing on the sandy beach.
河边有一片浅滩。
Bên sông có một bãi cạn.
There is a shallow shoal by the river.
船停在滩边。
Thuyền đậu bên bãi.
The boat is moored by the bank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây