瘫
丶一ノ丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
15
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Căn bệnh nặng (疒) khiến cơ thể gặp muôn vàn khó khăn (难) không thể tự mình cử động được nữa là bại liệt (瘫).
Thành phần cấu tạo
瘫
Liệt
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
难
Nan
Khó / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Liệt
Ví dụ (3)
他因病瘫在床上。
Anh ấy bị bệnh liệt nằm trên giường.
He is paralyzed in bed due to illness.
交通一度瘫痪。
Giao thông từng tê liệt.
Traffic was paralyzed for a time.
电脑系统突然瘫了。
Hệ thống máy tính đột nhiên tê liệt.
The computer system suddenly crashed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây