ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘫痪
tānhuàn
tê liệt, bại liệt, đình trệ hoàn toàn.
Hán việt: than hoán
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "瘫痪" (tānhuàn) mang nghĩa "Bị liệt", kết hợp bởi 瘫 (tān - than): "Liệt" + 痪 (huàn - hoán): "tê liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘫: Căn bệnh nặng (疒) khiến cơ thể gặp muôn vàn khó khăn (难) không thể tự mình cử động được nữa là bại liệt (瘫). • Chữ 痪: Căn bệnh nặng (疒) làm cơ thể đổi khác không còn cử động linh hoạt được nữa (奂) dẫn đến chứng tê liệt, bại liệt (痪).

Thành phần cấu tạo

瘫痪
tānhuàn
Bị liệt
瘫
tān • than
Liệt
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
难
Nan
Khó / âm đọc (phía dưới)
痪
huàn • hoán
tê liệt
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tê liệt, bại liệt, đình trệ hoàn toàn.
Ví dụ (5)
yì一cháng场dàxuě大雪dǎozhì导致zhěnggè整个chéngshì城市de的jiāotōng交通tānhuàn瘫痪le了。
Một trận tuyết lớn đã khiến giao thông của cả thành phố bị tê liệt.
A heavy snowfall paralyzed traffic throughout the entire city.
tā他zài在nà那cì次yìwài意外zhōng中jí脊chuí椎shòusǔn受损,xiàbànshēn下半身tānhuàn瘫痪。
Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn đó và bị liệt nửa người dưới.
He suffered a spinal injury in that accident and was paralyzed from the waist down.
yóuyú由于hēikè黑客gōngjī攻击,gōngsī公司de的wǎngluò网络xìtǒng系统wánquán完全tānhuàn瘫痪le了。
Do bị hacker tấn công, hệ thống mạng của công ty đã bị tê liệt hoàn toàn.
Due to a hacker attack, the company's network system was completely paralyzed.
zhòngfēng中风kěnéng可能dǎozhì导致bìngrén病人bàn半shēn身tānhuàn瘫痪。
Đột quỵ có thể dẫn đến việc bệnh nhân bị liệt nửa người.
A stroke may cause a patient to become paralyzed on one side of the body.
bàgōng罢工yùndòng运动shǐ使zhè这gè个guójiā国家de的gōngyè工业xiànrù陷入tānhuàn瘫痪。
Phong trào bãi công đã khiến ngành công nghiệp của quốc gia này rơi vào cảnh đình trệ.
The strike movement brought the country's industry to a standstill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây