ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探求
tànqiú
tìm kiếm khám phá, thăm dò tìm hiểu
Hán việt: thám cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "探求" (tànqiú) mang nghĩa "tìm kiếm khám phá, thăm dò tìm hiểu", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

探求
tànqiú
tìm kiếm khám phá, thăm dò tìm hiểu
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm khám phá, thăm dò tìm hiểu
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们bìshēng毕生dōu都zài在tànqiú探求yǔzhòu宇宙de的zhēnlǐ真理。
Các nhà khoa học dành cả đời để tìm kiếm khám phá chân lý của vũ trụ.
Scientists spend their entire lives seeking the truth of the universe.
wǒmen我们xūyào需要tànqiú探求shìgù事故fāshēng发生de的zhēnzhèng真正yuányīn原因。
Chúng ta cần thăm dò tìm hiểu nguyên nhân thực sự xảy ra tai nạn.
We need to investigate the real cause of the accident.
dúshū读书shì是tànqiú探求zhīshí知识de的zhòngyào重要tújìng途径。
Đọc sách là một con đường quan trọng để tìm kiếm khám phá kiến thức.
Reading is an important way to seek knowledge.
xǔduō许多zhéxuéjiā哲学家zhìlì致力yú于tànqiú探求rénshēng人生de的yìyì意义。
Nhiều nhà triết học tận tâm với việc tìm hiểu ý nghĩa của nhân sinh.
Many philosophers are devoted to seeking the meaning of life.
tuánduì团队zhèngzài正在tànqiú探求jiějué解决zhè这gè个wèntí问题de的xīn新fāngfǎ方法。
Nhóm đang tìm kiếm khám phá phương pháp mới để giải quyết vấn đề này.
The team is exploring new ways to solve this problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây