ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探索
tànsuǒ
khám phá, tìm tòi, thăm dò, tìm kiếm (chân lý, quy luật, bí ẩn).
Hán việt: thám sách
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "探索" (tànsuǒ) mang nghĩa "tìm tòi", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

探索
tànsuǒ
tìm tòi
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khám phá, tìm tòi, thăm dò, tìm kiếm (chân lý, quy luật, bí ẩn).
Ví dụ (5)
rénlèi人类cóngwèi从未tíngzhǐ停止guò过duì对yǔzhòu宇宙de的tànsuǒ探索。
Nhân loại chưa bao giờ ngừng việc khám phá vũ trụ.
Humanity has never stopped exploring the universe.
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于tànsuǒ探索wèizhīlǐngyù未知领域。
Chúng ta phải dũng cảm khám phá những lĩnh vực chưa biết.
We must be brave enough to explore unknown fields.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片jiǎngshù讲述le了shēnhǎi深海tànsuǒ探索de的gùshì故事。
Bộ phim tài liệu này kể về câu chuyện khám phá biển sâu.
This documentary tells the story of deep-sea exploration.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在tànsuǒ探索zhìliáo治疗zhè这zhǒng种jíbìng疾病de的xīn新fāngfǎ方法。
Các nhà khoa học đang tìm tòi phương pháp mới để điều trị căn bệnh này.
Scientists are exploring new ways to treat this disease.
háizi孩子tōngguò通过wánshuǎ玩耍lái来tànsuǒ探索zhōuwéi周围de的shìjiè世界。
Trẻ em thông qua việc vui chơi để khám phá thế giới xung quanh.
Children explore the world around them through play.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây