ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线索
xiànsuǒ
manh mối, đầu mối, mạch (truyện/suy nghĩ).
Hán việt: tuyến sách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "线索" (xiànsuǒ) mang nghĩa "manh mối", kết hợp bởi 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

线索
xiànsuǒ
manh mối
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:manh mối, đầu mối, mạch (truyện/suy nghĩ).
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力xúnzhǎo寻找pò'àn破案de的xiànsuǒ线索。
Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm manh mối phá án.
The police are doing everything they can to find clues to solve the case.
zhè这fēng封xìn信tígōng提供le了yí一gè个zhòngyào重要de的xiànsuǒ线索。
Bức thư này đã cung cấp một manh mối quan trọng.
This letter provided an important clue.
xīwàng希望néng能yǒu有zhīqíng知情rénshì人士tígōng提供xiànsuǒ线索。
Hy vọng có người biết chuyện cung cấp manh mối.
We hope that anyone with knowledge of the situation can provide clues.
suǒyǒu所有de的xiànsuǒ线索dōu都zhǐxiàng指向le了tóngyí同一gè个rén人。
Tất cả các manh mối đều hướng về cùng một người.
All the clues pointed to the same person.
yóuyú由于xiànsuǒ线索zhōngduàn中断,diàochá调查bèipò被迫tíngzhǐ停止。
Do manh mối bị đứt đoạn, cuộc điều tra buộc phải dừng lại.
The investigation was forced to stop because the trail of clues went cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây