ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探测
tàncè
thăm dò, dò tìm, trắc nghiệm, đo đạc (khí tượng, địa chất).
Hán việt: thám trắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "探测" (tàncè) mang nghĩa "thăm dò", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 测 (cè - trắc): "đo lường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测).

Thành phần cấu tạo

探测
tàncè
thăm dò
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, dò tìm, trắc nghiệm, đo đạc (khí tượng, địa chất).
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在shǐyòng使用xiānjìn先进yíqì仪器tàncè探测huǒxīng火星biǎomiàn表面。
Các nhà khoa học đang sử dụng thiết bị tiên tiến để thăm dò bề mặt sao Hỏa.
Scientists are using advanced instruments to probe the surface of Mars.
jīchǎng机场ānjiǎn安检chù处zhuāngyǒu装有jīnshǔ金属tàncè探测mén门。
Khu vực kiểm tra an ninh sân bay có lắp đặt cửa dò kim loại.
The airport security checkpoint is equipped with metal detectors.
zhè这sōu艘qiánshuǐ潜水tǐng艇de的rènwù任务shì是tàncè探测shēnhǎi深海zīyuán资源。
Nhiệm vụ của chiếc tàu ngầm này là thăm dò tài nguyên biển sâu.
This submarine's mission is to explore deep-sea resources.
léidá雷达tàncè探测dào到le了bù不míng明fēixíng飞行wù物。
Radar đã dò thấy vật thể bay không xác định (UFO).
Radar detected an unidentified flying object.
dìzhì地质duì队zhèngzài正在tàncè探测zhè这yídài一带de的dìxiàshuǐ地下水fēnbù分布qíngkuàng情况。
Đội địa chất đang thăm dò tình hình phân bố nước ngầm ở khu vực này.
The geological team is surveying the distribution of groundwater in this area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây