ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拘泥
jū nì
cứng nhắc, câu nệ, rập khuôn
Hán việt: câu nê
—

Gợi nhớ

Từ "拘泥" (jū nì) mang nghĩa "cứng nhắc, câu nệ, rập khuôn", kết hợp bởi 拘 (jū - câu): "giam giữ" + 泥 (ní - nê): "Bùn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拘: Đưa bàn tay (扌) vòng lại giữ chặt như dấu ngoặc câu (句) để bắt giữ, hạn chế hoặc giam giữ (拘). • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥).

Thành phần cấu tạo

拘泥
jū nì
cứng nhắc, câu nệ, rập khuôn
拘
jū • câu
giam giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cứng nhắc, câu nệ, rập khuôn
Ví dụ (3)
wǒmen我们xiě写wénzhāng文章búyào不要jūnìyú拘泥于gùdìng固定de的géshì格式。
Chúng ta viết văn không nên quá câu nệ vào những quy chuẩn cố định.
When writing essays, we should not be rigidly bound by fixed formats.
bàn办shìqing事情yào要jiǎngjiū讲究fāngfǎ方法,bù不néng能jūnì拘泥。
Giải quyết công việc cần chú trọng phương pháp, không thể cứng nhắc được.
Getting things done requires attention to method; one must not be inflexible.
tā他guòyú过于jūnì拘泥xìjié细节,fǎn'ér反而hūshì忽视le了zhěngtǐ整体。
Anh ấy quá câu nệ vào tiểu tiết, ngược lại lại bỏ qua cái tổng thể.
He was overly bogged down in details and consequently overlooked the big picture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây