净收入
—
Gợi nhớ
Từ "净收入" (jìng shōurù) nghĩa là "Thu nhập ròng", ghép bởi: 净 (jìng): Sạch sẽ + 收 (shōu): nhận + 入 (rù): Vào.
Thành phần cấu tạo
净收入
Thu nhập ròng
冫
争
丩
攵
入
Phân tích từ 净收入
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập ròng
Ví dụ (3)
财务部正在分析净收入。
Phòng tài vụ đang phân tích thu nhập ròng.
The finance department is analyzing the net income.
报表里需要列出净收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập ròng.
The net income needs to be listed in the report.
净收入需要经理确认。
Thu nhập ròng cần quản lý xác nhận.
The net income needs to be confirmed by the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây