ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
净收入
jìng shōurù
Thu nhập ròng
Hán việt: tịnh thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "净收入" (jìng shōurù) nghĩa là "Thu nhập ròng", ghép bởi: 净 (jìng): Sạch sẽ + 收 (shōu): nhận + 入 (rù): Vào.

Thành phần cấu tạo

净收入
jìng shōurù
Thu nhập ròng
冫
争
丩
攵
入

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập ròng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析jìngshōurù净收入。
Phòng tài vụ đang phân tích thu nhập ròng.
The finance department is analyzing the net income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jìngshōurù净收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập ròng.
The net income needs to be listed in the report.
jìngshōurù净收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập ròng cần quản lý xác nhận.
The net income needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây