ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低收入家庭
dīshōurù jiātíng
Gia đình có thu nhập thấp
Hán việt: đê thu nhập gia đình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "低收入家庭" (dīshōurù jiātíng) mang nghĩa "Gia đình có thu nhập thấp", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 庭 (tíng - đình): "Sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).

Thành phần cấu tạo

低收入家庭
dīshōurù jiātíng
Gia đình có thu nhập thấp
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia đình có thu nhập thấp
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府bāngzhù帮助dī低shōurù收入jiātíng家庭。
Chính phủ giúp đỡ các gia đình có thu nhập thấp.
The government helps low-income families.
dī低shōurù收入jiātíng家庭kěyǐ可以shēnqǐng申请bǔzhù补助。
Gia đình thu nhập thấp có thể xin trợ cấp.
Low-income families can apply for subsidies.
zhè这gè个xiàngmù项目miànxiàng面向dī低shōurù收入jiātíng家庭。
Dự án này hướng đến các gia đình có thu nhập thấp.
This project is aimed at low-income families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây