ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利息收入
lìxī shōurù
thu nhập từ tiền lãi
Hán việt: lợi tức thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "利息收入" (lìxī shōurù) mang nghĩa "thu nhập từ tiền lãi", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

利息收入
lìxī shōurù
thu nhập từ tiền lãi
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập từ tiền lãi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对lìxī利息shōurù收入。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập từ tiền lãi.
The finance department is verifying the interest income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出lìxī利息shōurù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập từ tiền lãi.
Interest income needs to be listed in the report.
lìxī利息shōurù收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập từ tiền lãi cần quản lý xác nhận.
Interest income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây