ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佣金收入
yōngjīn shōurù
Thu nhập từ tiền hoa hồng
Hán việt: dung kim thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "佣金收入" (yōngjīn shōurù) mang nghĩa "Thu nhập từ tiền hoa hồng", kết hợp bởi 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

佣金收入
yōngjīn shōurù
Thu nhập từ tiền hoa hồng
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu nhập từ tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yòngjīn佣金shōurù收入。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập từ tiền hoa hồng.
The finance department is verifying the commission income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yòngjīn佣金shōurù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập từ tiền hoa hồng.
Commission income needs to be listed in the report.
yòngjīn佣金shōurù收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập từ tiền hoa hồng cần quản lý xác nhận.
Commission income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây