ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
截然不同
jiéránbùtóng
hoàn toàn khác biệt
Hán việt: tiệt nhiên bất đồng
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "截然不同" (jiéránbùtóng) nghĩa là "hoàn toàn khác biệt", ghép bởi: 截 (jié): Cắt + 然 (rán): như vậy + 不 (bù): không + 同 (tóng): giống.

Thành phần cấu tạo

截然不同
jiéránbùtóng
hoàn toàn khác biệt
十
隹
戈
肰
灬
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hoàn toàn khác biệt
Ví dụ (3)
liǎng两gè个rén人de的xìnggé性格jiéránbùtóng截然不同。
Tính cách của hai người hoàn toàn khác nhau.
The two people have completely different personalities.
nánfāng南方hé和běifāng北方de的qìhòu气候jiéránbùtóng截然不同。
Khí hậu miền Nam và miền Bắc hoàn toàn khác nhau.
The climates in the south and the north are completely different.
zhè这cì次jiéguǒ结果hé和shàngcì上次jiéránbùtóng截然不同。
Kết quả lần này hoàn toàn khác lần trước.
The result this time is completely different from last time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây