截然不同
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "截然不同" (jiéránbùtóng) nghĩa là "hoàn toàn khác biệt", ghép bởi: 截 (jié): Cắt + 然 (rán): như vậy + 不 (bù): không + 同 (tóng): giống.
Thành phần cấu tạo
截然不同
hoàn toàn khác biệt
十
隹
戈
肰
灬
一
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:hoàn toàn khác biệt
Ví dụ (3)
两个人的性格截然不同。
Tính cách của hai người hoàn toàn khác nhau.
The two people have completely different personalities.
南方和北方的气候截然不同。
Khí hậu miền Nam và miền Bắc hoàn toàn khác nhau.
The climates in the south and the north are completely different.
这次结果和上次截然不同。
Kết quả lần này hoàn toàn khác lần trước.
The result this time is completely different from last time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây