ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隹
zhuī
Chim non
Hán việt: chuy
ノ丨丶一一一丨一
8
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình chú chim nhỏ có chiếc đuôi ngắn đang đậu gọn trên cành cây, dùng để chỉ loài chim đuôi ngắn, chim non (隹).

Thành phần cấu tạo

隹
zhuī
Chim non
隹
Bộ Chuy
Hình con chim đuôi ngắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim non
Ví dụ (5)
shù树shàng上tíng停zhe着yì一zhī只zhuī隹。
Trên cây có đậu một con chim non.
A short-tailed bird was perched in the tree.
zài在gǔdài古代hànyǔ汉语zhōng中,“zhuī隹”de的yìsi意思shì是duǎn短wěiba尾巴de的niǎo鸟。
Trong tiếng Hán cổ, “隹” có nghĩa là loài chim đuôi ngắn.
In Classical Chinese, '隹' means a short-tailed bird.
xǔduō许多hànzì汉字yǐ以“zhuī隹”wèi为bù部shǒu首,yǔ与niǎolèi鸟类yǒuguān有关。
Nhiều chữ Hán lấy “隹” làm bộ thủ, có liên quan đến các loài chim.
Many Chinese characters have the "隹" radical and are related to birds.
《shuō说wén文jiě解zì字》zhōng中jìzǎi记载:zhuī隹,niǎo鸟zhī之duǎn短wěi尾zǒng总míng名yě也。
Trong cuốn “Thuyết văn giải tự” có ghi chép: 隹 là tên gọi chung của các loài chim đuôi ngắn.
The Shuowen Jiezi records: "隹 is a general name for short-tailed birds."
zhè这shǒu首gǔshī古诗lǐ里tídào提到le了yì一zhī只míshī迷失fāngxiàng方向de的gū孤zhuī隹。
Trong bài thơ cổ này có nhắc đến một con chim non cô độc bị lạc phương hướng.
This ancient poem mentions a solitary bird that has lost its way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây