ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缀
zhuì
gắn vào, trang trí
Hán việt: chuyết
フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi chỉ tơ (纟) khâu nối bốn mối (叕) lại với nhau để đính kết, điểm xuyết và trang trí lên tấm áo (缀).

Thành phần cấu tạo

缀
zhuì
gắn vào, trang trí
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
叕
Chữ Chuyết
Liên kết, nối liền (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gắn vào, trang trí
Ví dụ (3)
qúnzi裙子shàng上zhuì缀zhe着zhū珠zi子。
Trên váy có đính hạt châu.
The skirt is embellished with beads.
yèkōng夜空diǎnzhuì点缀zhe着xīngguāng星光。
Bầu trời đêm được điểm xuyết bằng ánh sao.
The night sky is dotted with starlight.
tā他bǎ把bǔdīng补丁zhuì缀zài在yīfu衣服shàng上。
Anh ấy vá miếng đắp lên áo.
He sewed a patch onto his clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây