缀
フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi chỉ tơ (纟) khâu nối bốn mối (叕) lại với nhau để đính kết, điểm xuyết và trang trí lên tấm áo (缀).
Thành phần cấu tạo
缀
gắn vào, trang trí
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
叕
Chữ Chuyết
Liên kết, nối liền (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gắn vào, trang trí
Ví dụ (3)
裙子上缀着珠子。
Trên váy có đính hạt châu.
The skirt is embellished with beads.
夜空点缀着星光。
Bầu trời đêm được điểm xuyết bằng ánh sao.
The night sky is dotted with starlight.
他把补丁缀在衣服上。
Anh ấy vá miếng đắp lên áo.
He sewed a patch onto his clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây