ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点缀
diǎnzhuì
điểm xuyết, tô điểm, trang trí (bằng những chi tiết nhỏ/rải rác), điểm tô.
Hán việt: điểm chuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "点缀" (diǎnzhuì) mang nghĩa "tô điểm", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 缀 (zhuì - chuyết): "gắn vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 缀: Dùng sợi chỉ tơ (纟) khâu nối bốn mối (叕) lại với nhau để đính kết, điểm xuyết và trang trí lên tấm áo (缀).

Thành phần cấu tạo

点缀
diǎnzhuì
tô điểm
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
缀
zhuì • chuyết
gắn vào
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
叕
Chữ Chuyết
Liên kết, nối liền (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điểm xuyết, tô điểm, trang trí (bằng những chi tiết nhỏ/rải rác), điểm tô.
Ví dụ (5)
lántiān蓝天diǎnzhuì点缀zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Bầu trời xanh được điểm xuyết bởi vài đám mây trắng.
A few white clouds dotted the blue sky.
lǜcǎo绿草dì地shàng上diǎnzhuì点缀zhe着gè各zhǒng种yánsè颜色de的yěhuā野花。
Trên thảm cỏ xanh điểm xuyết những bông hoa dại đủ màu sắc.
The green meadow was dotted with wildflowers of various colors.
zhè这dào道cài菜yòng用jǐ几piàn片bòhéyè薄荷叶lái来diǎnzhuì点缀。
Món ăn này dùng vài lá bạc hà để tô điểm (trang trí).
This dish is garnished with a few mint leaves.
yèkōng夜空zhōng中diǎnzhuì点缀zhe着wúshù无数de的xīngxing星星。
Bầu trời đêm được điểm tô bởi vô số vì sao.
The night sky was dotted with countless stars.
zuòjiā作家cháng常yòng用jǐngwù景物miáoxiě描写lái来diǎnzhuì点缀gùshì故事qíngjié情节。
Nhà văn thường dùng miêu tả cảnh vật để điểm xuyết cho tình tiết câu chuyện.
Writers often use descriptions of scenery to embellish the plot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây