ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇摆
yáobǎi
đung đưa, lắc lư, dao động (tư tưởng/lập trường), chao đảo.
Hán việt: dao bãi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "摇摆" (yáobǎi) mang nghĩa "dao động, lung lay", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 摆 (bǎi - bãi): "bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆).

Thành phần cấu tạo

摇摆
yáobǎi
dao động, lung lay
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đung đưa, lắc lư, dao động (tư tưởng/lập trường), chao đảo.
Ví dụ (5)
liǔshù柳树zài在fēng风zhōng中qīngqīng轻轻yáobǎi摇摆。
Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
The willow tree sways gently in the wind.
zhōng钟bǎi摆bùtíng不停de地zuǒyòu左右yáobǎi摇摆。
Con lắc đồng hồ không ngừng lắc lư qua lại.
The pendulum keeps swinging from side to side.
tā他zài在liǎng两gè个xuǎnzé选择zhījiān之间yáobǎi摇摆bú不dìng定。
Anh ấy do dự (dao động) mãi giữa hai sự lựa chọn.
He is wavering between two choices.
qǐ'é企鹅zǒulù走路shí时shēntǐ身体zuǒyòu左右yáobǎi摇摆,hěn很kě'ài可爱。
Chim cánh cụt khi đi cơ thể lắc lư trái phải, rất đáng yêu.
When penguins walk, their bodies wobble from side to side, which is very cute.
hóngdēnglóng红灯笼zài在ménqián门前suífēng随风yáobǎi摇摆。
Những chiếc đèn lồng đỏ trước cửa đung đưa theo gió.
The red lantern sways in the wind in front of the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây