ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摆脱
bǎituō
thoát khỏi, vứt bỏ, gạt bỏ, rũ sạch, cắt đuôi (kẻ theo dõi).
Hán việt: bãi thoát
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "摆脱" (bǎituō) mang nghĩa "thoát khỏi", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱).

Thành phần cấu tạo

摆脱
bǎituō
thoát khỏi
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thoát khỏi, vứt bỏ, gạt bỏ, rũ sạch, cắt đuôi (kẻ theo dõi).
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,zhèlǐ这里de的rénmín人民zhōngyú终于bǎituō摆脱le了pínkùn贫困。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, người dân nơi đây cuối cùng đã thoát khỏi đói nghèo.
After years of hard work, the people here have finally shaken off poverty.
tā他shìtú试图bǎituō摆脱jìzhě记者de的zhuīzōng追踪,dàn但méiyǒu没有chénggōng成功。
Anh ấy cố gắng cắt đuôi (thoát khỏi) sự bám theo của phóng viên, nhưng không thành công.
He tried to shake off the reporters following him, but failed.
wǒmen我们yào要bǎituō摆脱jiùsīxiǎng旧思想de的shùfù束缚,yǒngyú勇于chuàngxīn创新。
Chúng ta phải thoát khỏi sự trói buộc của tư tưởng cũ, dũng cảm đổi mới.
We must break free from the constraints of old ways of thinking and be bold in innovation.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你hěn很nán难bǎituō摆脱mùqián目前de的kùnjìng困境。
Nếu không nỗ lực, bạn rất khó thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn hiện tại.
If you don't work hard, it will be difficult for you to get out of your current predicament.
yùndòng运动bùjǐn不仅néng能duànliàn锻炼shēntǐ身体,hái还néng能bāng帮nǐ你bǎituō摆脱fánnǎo烦恼。
Vận động không chỉ rèn luyện cơ thể, mà còn giúp bạn rũ bỏ phiền não.
Exercise not only strengthens the body, but also helps you get rid of your worries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây