愚公移山
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "愚公移山" (yúgōng-yíshān) mang nghĩa "Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành", kết hợp bởi 愚 (yú - ngu): "ngốc nghếch" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 移 (yí - di): "di chuyển" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愚: Tâm trí trong lòng (心) cứ ngơ ngác vụng về như chú khỉ nhỏ trên núi (禺) thì thật ngốc nghếch, dại dột (愚). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 愚公移山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
Ví dụ (5)
只要有愚公移山的精神,我们就一定能克服这个困难。
Chỉ cần có tinh thần Ngu Công dời núi, chúng ta nhất định có thể khắc phục được khó khăn này.
As long as we have the spirit of the Foolish Old Man who moved the mountains, we will surely overcome this difficulty.
学习外语需要愚公移山的毅力,不能半途而废。
Học ngoại ngữ cần có nghị lực Ngu Công dời núi, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
Learning a foreign language requires the perseverance of the Foolish Old Man who moved the mountains; you must not give up halfway.
这项工程虽然浩大,但只要发扬愚公移山的精神,早晚会完成的。
Dự án này tuy to lớn, nhưng chỉ cần phát huy tinh thần Ngu Công dời núi, sớm muộn gì cũng sẽ hoàn thành.
Although this project is enormous, as long as we carry forward the spirit of the Foolish Old Man who moved the mountains, it will be completed sooner or later.
他凭着愚公移山的信念,终于把这片荒地变成了绿洲。
Dựa vào niềm tin Ngu Công dời núi, anh ấy cuối cùng đã biến mảnh đất hoang này thành ốc đảo.
With the conviction of the Foolish Old Man who moved the mountains, he finally turned this wasteland into an oasis.
搞科研就要有愚公移山的精神,踏踏实实地做下去。
Làm nghiên cứu khoa học thì phải có tinh thần Ngu Công dời núi, kiên định và thiết thực làm cho đến cùng.
Doing scientific research requires the spirit of the Foolish Old Man who moved the mountains—steadily and conscientiously carrying on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây