ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双倍工资
shuāngbèi gōngzī
Tiền lương gấp đôi do không ký hợp đồng
Hán việt: song bội công tư
—

Gợi nhớ

Từ "双倍工资" (shuāngbèi gōngzī) mang nghĩa "Tiền lương gấp đôi do không ký hợp đồng", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 倍 (bèi - bội): "lần" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

双倍工资
shuāngbèi gōngzī
Tiền lương gấp đôi do không ký hợp đồng
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương gấp đôi do không ký hợp đồng
Ví dụ (3)
yòngrén用人dānwèi单位zì自yònggōng用工zhī之rì日qǐ起mǎn满yī一nián年wèi未yǔ与láodòngzhě劳动者dìnglì订立shūmiàn书面láodòng劳动hétong合同de的,yīngdāng应当zhīfù支付shuāngbèi双倍gōngzī工资。
Người sử dụng lao động từ ngày bắt đầu sử dụng lao động tròn một năm chưa ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người lao động thì phải chi trả lương gấp đôi.
If an employer fails to conclude a written labor contract with an employee within one full year from the date of employment, it shall pay double wages.
láodòng劳动zhòngcáiwěi仲裁委zhīchí支持le了láodòngzhě劳动者yāoqiú要求zhīfù支付wèi未qiānhétóng签合同qījiān期间shuāngbèi双倍gōngzī工资de的qǐngqiú请求。
Ủy ban trọng tài lao động đã ủng hộ yêu cầu của người lao động đòi chi trả tiền lương gấp đôi trong thời gian chưa ký hợp đồng.
The labor arbitration commission supported the worker's claim for double wages during the period without a signed contract.
shuāngbèi双倍gōngzī工资chéngfáxìng惩罚性tiáokuǎn条款de的shèlì设立shì是wèile为了bǎohù保护láodòngzhě劳动者de的héfǎ合法quányì权益。
Việc thiết lập điều khoản phạt lương gấp đôi là nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động.
The punitive provision for double wages was established to protect the legitimate rights and interests of workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây