ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三倍
sānbèi
Gấp ba
Hán việt: tam bội
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "三倍" (sānbèi) mang nghĩa "Gấp ba", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).

Thành phần cấu tạo

三倍
sānbèi
Gấp ba
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gấp ba
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款shǒujī手机de的jiàgé价格shì是jiù旧kuǎn款de的sān三bèi倍。
Giá điện thoại này gấp ba mẫu cũ.
The price of this phone is three times that of the old model.
yǔ雨liàng量bǐ比qùnián去年tóngqī同期duō多sān三bèi倍。
Lượng mưa nhiều gấp ba cùng kỳ năm ngoái.
Rainfall is three times higher than in the same period last year.
gōngsī公司lìrùn利润zēngzhǎng增长dào到sān三bèi倍。
Lợi nhuận công ty tăng lên gấp ba.
The company's profits tripled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây