三倍
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "三倍" (sānbèi) mang nghĩa "Gấp ba", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 三倍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gấp ba
Ví dụ (3)
这款手机的价格是旧款的三倍。
Giá điện thoại này gấp ba mẫu cũ.
The price of this phone is three times that of the old model.
雨量比去年同期多三倍。
Lượng mưa nhiều gấp ba cùng kỳ năm ngoái.
Rainfall is three times higher than in the same period last year.
公司利润增长到三倍。
Lợi nhuận công ty tăng lên gấp ba.
The company's profits tripled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây