ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三口
sān kǒu
ba miếng
Hán việt: tam khẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三口" (sān kǒu) nghĩa là "ba miếng", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 口 (kǒu): miệng.

Thành phần cấu tạo

三口
sān kǒu
ba miếng
三
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba miếng
Ví dụ (3)
tā他sān三kǒu口jiù就chī吃wán完le了bāozi包子。
Anh ấy ăn hết bánh bao trong ba miếng.
He finished the steamed bun in three bites.
tā她hē喝le了sān三kǒushuǐ口水。
Cô ấy uống ba ngụm nước.
She took three sips of water.
háizi孩子zhǐ只chī吃le了sān三kǒu口fàn饭。
Đứa trẻ chỉ ăn ba miếng cơm.
The child only ate three bites of rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây