ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天后
jǐ tiān hòu
sau mấy ngày.
Hán việt: thiên hậu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "天后" (jǐ tiān hòu) nghĩa là "Sau mấy ngày", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

天后
jǐ tiān hòu
Sau mấy ngày
一
大
厂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sau mấy ngày.
Ví dụ (3)
jǐtiān几天hòu后,tā他huídào回到le了jiā家。
Vài ngày sau, anh ấy về nhà.
A few days later, he returned home.
jǐtiān几天hòu后wǒmen我们zài再liánxì联系。
Vài ngày sau chúng ta liên lạc lại.
Let's get in touch again in a few days.
jǐtiān几天hòu后,tiānqì天气biànhǎo变好le了。
Vài ngày sau, thời tiết tốt lên.
A few days later, the weather got better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây