ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三天后
sān tiān hòu
Ba ngày sau
Hán việt: tam thiên hậu
—

Gợi nhớ

Từ "三天后" (sān tiān hòu) nghĩa là "Ba ngày sau", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

三天后
sān tiān hòu
Ba ngày sau
三
一
大
厂
口

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Ba ngày sau
Ví dụ (3)
lùqǔ录取tōngzhīshū通知书jiāng将zài在sāntiān三天hòu后jìchū寄出。
Giấy báo nhập học sẽ được gửi đi sau 3 ngày.
The admission letter will be sent three days later.
wǒmen我们yuē约hǎo好sāntiān三天hòu后zài在kāfēiguǎn咖啡馆jiànmiàn见面。
Chúng tôi hẹn xong 3 ngày sau gặp nhau ở quán cà phê.
We agreed to meet at the café three days later.
sāntiān三天hòu后jǔxíng举行xīn新chǎnpǐn产品fābùhuì发布会。
Ba ngày sau tổ chức buổi họp báo ra mắt sản phẩm mới.
Hold the new product release conference three days later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây