ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加倍
jiā bèi
tăng gấp bội, gấp đôi
Hán việt: gia bội
—

Gợi nhớ

Từ "加倍" (jiā bèi) mang nghĩa "tăng gấp bội, gấp đôi", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).

Thành phần cấu tạo

加倍
jiā bèi
tăng gấp bội, gấp đôi
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tăng gấp bội, gấp đôi
Ví dụ (3)
jiàqī假期jiéshù结束hòu后,tā他bìxū必须jiābèinǔlì加倍努力gōngzuò工作cái才néng能gǎnshàng赶上jìndù进度。
Sau khi kỳ nghỉ kết thúc, anh ấy phải nỗ lực làm việc gấp bội mới kịp tiến độ.
After the holiday ended, he had to work twice as hard to catch up with the schedule.
zǒu走zài在qīhēi漆黑de的hútòng胡同lǐ里,tā她jiābèi加倍xiǎoxīn小心。
Đi trong con ngõ tối om, cô ấy cẩn thận gấp bội.
Walking down the pitch-dark alley, she was doubly careful.
nǐ你duì对wǒ我de的hǎo好,wǒ我yǐhòu以后yídìng一定huì会jiābèi加倍bàodá报答。
Sự tốt bụng của bạn dành cho tôi, sau này tôi nhất định sẽ báo đáp gấp bội.
I will surely repay your kindness to me twofold in the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây