ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加倍赔偿
jiābèi péicháng
Bồi thường gấp đôi
Hán việt: gia bội bồi thường
—

Gợi nhớ

Từ "加倍赔偿" (jiābèi péicháng) mang nghĩa "Bồi thường gấp đôi", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 倍 (bèi - bội): "lần" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

加倍赔偿
jiābèi péicháng
Bồi thường gấp đôi
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bồi thường gấp đôi
Ví dụ (3)
lǐpéi理赔zhuānyuán专员zhèngzài正在chǔlǐ处理jiābèi加倍péicháng赔偿。
Chuyên viên bồi thường đang xử lý bồi thường gấp đôi.
The claims specialist is processing double compensation.
bànlǐ办理jiābèi加倍péicháng赔偿shí时xūyào需要tíjiāo提交xiāngguān相关zīliào资料。
Khi làm thủ tục bồi thường gấp đôi, cần nộp hồ sơ liên quan.
Relevant documents must be submitted when processing double compensation.
jiābèi加倍péicháng赔偿wánchéng完成hòu后yào要gēngxīn更新xìtǒng系统jìlù记录。
Sau khi hoàn tất bồi thường gấp đôi, cần cập nhật ghi nhận trên hệ thống.
System records must be updated after double compensation is completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây