加盟店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "加盟店" (jiāméngdiàn) mang nghĩa "Cửa hàng nhượng quyền", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 盟 (méng - minh): "liên minh" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 盟: Dưới ánh sáng minh bạch của nhật nguyệt (明), các chư hầu cùng nâng chén rượu trên mâm lễ (皿) để kết lập liên minh, lời thề (盟). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 加盟店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng nhượng quyền
Ví dụ (3)
这家咖啡店是加盟店。
Quán cà phê này là cửa hàng nhượng quyền.
This coffee shop is a franchise store.
加盟店要遵守品牌标准。
Cửa hàng nhượng quyền phải tuân thủ tiêu chuẩn thương hiệu.
Franchise stores must follow brand standards.
他想开一家快餐加盟店。
Anh ấy muốn mở một cửa hàng nhượng quyền đồ ăn nhanh.
He wants to open a fast-food franchise store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây