ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加盟店
jiāméngdiàn
Cửa hàng nhượng quyền
Hán việt: gia minh điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "加盟店" (jiāméngdiàn) mang nghĩa "Cửa hàng nhượng quyền", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 盟 (méng - minh): "liên minh" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 盟: Dưới ánh sáng minh bạch của nhật nguyệt (明), các chư hầu cùng nâng chén rượu trên mâm lễ (皿) để kết lập liên minh, lời thề (盟). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

加盟店
jiāméngdiàn
Cửa hàng nhượng quyền
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
盟
méng • minh
liên minh
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng nhượng quyền
Ví dụ (3)
zhè这jiā家kāfēidiàn咖啡店shì是jiāméngdiàn加盟店。
Quán cà phê này là cửa hàng nhượng quyền.
This coffee shop is a franchise store.
jiāméngdiàn加盟店yào要zūnshǒu遵守pǐnpái品牌biāozhǔn标准。
Cửa hàng nhượng quyền phải tuân thủ tiêu chuẩn thương hiệu.
Franchise stores must follow brand standards.
tā他xiǎngkāi想开yì一jiā家kuàicān快餐jiāméngdiàn加盟店。
Anh ấy muốn mở một cửa hàng nhượng quyền đồ ăn nhanh.
He wants to open a fast-food franchise store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây